Chính sách hỗ trợ tài xế

I. Định nghĩa khu vực:

Khu vựcHà NộiHồ Chí Minh
1Ba Đình, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Tây Hồ, Thanh XuânQuận 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, Tân Bình, Tân Phú, Phú Nhuận, Bình Thạnh, Gò Vấp, Thủ Đức
2Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, Hà ĐôngQuận 2, 7, 8, 12, Bình Tân
3Long Biên, các tuyến huyệnBình Chánh, Nhà Bè, Hóc Môn, Củ Chi

II. Chi phí hỗ trợ hằng tháng:

Mức hỗ trợ được áp dụng cho nhân viên giao, phát và trả chi tiết như sau:
Mức hỗ trợ: 2.500.000 đ/tháng
– Làm việc toàn thời gian từ 7h30 – sớm nhất 18h
– Nghỉ tối đa 5 ngày/tháng bao gồm Lễ, Tết theo quy định
* Số ngày nghỉ vượt quá 5 ngày/tháng, mức lương hỗ trợ được tính theo số ngày làm thực tế

III. Biểu phí giao, lấy trả:

Số đơn/điểm/ngàyBiểu phí/đơn
 Khu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
Hàng gom/trả
1 – 20 đơn/điểm gom, trả1.500 đ3.000 đ6.000 đ
21 – 50 đơn/điểm gom, trả1.100 đ2.400 đ 4.800 đ
51 – 100 đơn/điểm gom, trả700 đ2.000 đ 4.000 đ 
 > 101 đơn/điểm gom, trả
500 đ1.600 đ3.200 đ
Hàng phát
1 – 10 đơn/điểm phát7.000 đ9.000 đ30.000 đ
11 – 20 đơn/điểm phát 6.000 đ 8.000 đ 29.000 đ 
> 20 đơn/điểm phát 5.000 đ 7.000 đ28.000 đ

* Các đơn hàng được cộng tiền khi ở trạng thái thu gom thành công, trả thành công hoặc nộp tiền COD (đối với đơn hàng phát)
* Đối với các đơn hàng gom biểu phí giao hàng được tính luỹ kế nếu các đơn thu gom có cùng địa chỉ giao.
Ví dụ: địa chỉ có 200 đơn hàng cần thu gom
– 1 – 20 đơn đầu tiền: 1.500 đ/đơn
– 21 – 50 đơn tiếp theo: 1.100 đ/đơn
– 51 – 100 đơn tiếp theo: 700 đ/đơn
– 101 đơn tiếp theo: 500 đ/đơn

IV. Hỗ trợ đơn hàng cồng kềnh (áp dụng cho đơn hàng giao):

1. Cách tính khối lượng quy đổi: (Dài * Rộng * Cao) / 6000
2. Nguyên tắc tính đơn giá
* Nếu trọng lượng quy đổi ≤ 08kg : tính đơn giá như bình thường
* Nếu trọng lượng quy đổi > 08kg : cứ mỗi kg tăng thêm, sẽ được tính thêm 1.000 đ/kg vượt thêm (số kg sẽ được làm tròn thành số nguyên. Ví dụ : 2,5 kg sẽ làm tròn thành 3 kg. Còn 1,4 kg sẽ làm tròn thành 1 kg)
3. Ví dụ :
Ví dụ 1 : đơn hàng A có size 45*45*45.
>>> Khối lượng quy đổi : (45*45*45)/ 6000 = 15.2kg = 15kg (làm tròn)
>>> Phụ phí vượt kg: (15kg – 5kg) = 10kg * 1.000 đ = 10.000 đ
Ví dụ 2 : đơn hàng B có size 50*50*50.
>>> Khối lượng quy đổi : (50*50*50)/ 6000 = 20.8 kg = 21 kg (làm tròn)
>>> Phụ phí vượt kg: (21kg – 5kg) = 16kg * 1.000 đ = 16.000 đ

V. Định nghĩa đơn hàng gom, giao, trả đúng hẹn:

Các đơn hàng gom, phát, trả, đúng hẹn được định nghĩa là gom, giao, trả thành công hoặc có trạng thái gom, giao, trả không thành công theo mốc thời gian như sau:

Gán đơn <10:30Gán đơn 10:30 – 16:00Gán đơn 16h:00 – 10:30 (hôm sau)
Gom đúng hẹn< 12:00trong ngày< 12:00 (hôm sau)
Gán đơn 7:30 – 9:00Gán đơn 12:00 – 13:00Gán đơn 16h:00 – 10:30 (hôm sau)
Giao đúng hẹn< 12:00trong ngày< 12:00 (hôm sau)
Trả đúng hẹn< 12:00trong ngày< 12:00 (hôm sau)

V. Quy định hiệu suất giao hàng:

Dịch vụKPI
Gom, giao, trả đúng hẹn95%
Tỉ lệ gom không thành công1.5%
Tỉ lệ giao không thành công2%
Gom hàng Sendo90% (các đơn phát sinh từ 7h sáng ngày n-1 đến 7h sáng ngày n)

* Hiệu suất xử lý đơn hàng được tính như sau:
– 2 ngày không đạt hiệu suất: cân nhắc điều chuyển
– 3 ngày không đạt hiệu suất: ngưng cộng tác

VI. Chính sách thưởng tháng CHIẾN BINH TÀI NĂNG:

Chính sách thưởng được tính theo số điểm quy đổi như sau:
Điểm theo đơn: các đơn gom, phát, trả theo từng khu vực có các điểm/đơn hàng như sau

Khu vựcGom/trảPhát
1 – 10 đơn/điểm11 – 30 đơn/điểm>30 đơn/điểm1 – 10 đơn/điểm11 – 30 đơn/điểm>30 đơn/điểm
1+2/đơn +1/đơn +0.5/đơn+10/đơn+5/đơn+2.5/đơn
2+6/đơn +3/đơn +1.5/đơn+15/đơn+10/đơn+7.5/đơn
3+8/đơn +4/đơn +2/đơn+25/đơn+40/đơn+20/đơn

Điểm theo hiệu suất: các đơn gom, phát, trả đạt hiệu suất có điểm/đơn hàng như sau

Gom/trả đúng hẹn >95% trong ngàyPhát đúng hẹn >95% trong ngày
x2 tổng điểmx3 tổng điểm

Mức thưởng tương ứng như sau:

MứcThưởng
Top 12.000.000 đ
Top 21.000.000 đ
Top 3500.000 đ
Gom, trả, phát đúng hẹn1.000.000 đ

ship60admin